Chương trình đào tạo Đại học Quản trị kinh doanh VLVH
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC QUẢN TRỊ KINH DOANH
Hình thức đào tạo: Vừa làm, vừa học
(Ban hành kèm theo quyết định số: 213/QĐ-DDHTB-DDT ngày 13 tháng 05 năm 2010 của Hiệu trưởng Trường Đại học Tây Bắc)
|
Kỳ |
Môn |
Sốđvht | Ghi chú |
|
1 |
Tiếng Anh 1 |
4.5 |
|
| Đại số tuyến tính |
3 |
||
| Xã hội học |
3 |
||
| Dân số và phát triển |
3 |
||
| Phương pháp soạn thảo văn bản |
3 |
||
| Tổng |
16.5 |
||
|
2 |
Tiếng Anh 2 |
4 |
3 tiết/tuần |
| Giải tích |
3 |
||
| Pháp luật đại cương |
3 |
||
| Tin học đại cương |
3 |
||
| Những NLCB của CN Mác – Lênin 1 |
3 |
||
| Lịch sử các học thuyết kinh tế |
3 |
||
| Kinh tế vi mô I |
4.5 |
||
| Tổng |
22.5 |
||
|
3 |
Những NLCB của CN Mác – Lênin 2 |
4.5 |
|
| Lý thuyết xác suất và thống kê toán |
4.5 |
||
| Kinh tế vĩ mô I |
4.5 |
||
| Lịch sử kinh tế quốc dân |
3 |
||
| Luật kinh tế |
4.5 |
||
| Ngoại ngữ kinh tế và kinh doanh |
6 |
||
| Kinh tế quốc tế |
3 |
||
| Tổng |
30 |
||
|
4 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
3 |
|
| Kinh tế phát triển |
3 |
||
| Kinh tế lượng |
4.5 |
||
| Lý thuyết tài chính tiền tệ |
4.5 |
||
| Lý thuyết marketing |
4.5 |
||
| Nguyên lý kế toán |
4.5 |
||
| Quản trị học |
4.5 |
||
| Tổng |
28.5 |
||
|
5 |
Lịch sử đảng CS Việt Nam |
4.5 |
|
| Quản trị chiến lược |
4.5 |
||
| Quản trị nhân lực |
4.5 |
||
| Phân tích hoạt động kinh doanh |
4.5 |
||
| Quản trị tài chính |
4.5 |
||
| Quản trị kinh doanh 1 |
4.5 |
||
| Môn tự chọn 1 (Chọn 1 trong 2 học phần:Kế toán quản trịNghệ thuật lãnh đạo) |
4.5 |
||
| Tổng |
31.5 |
||
|
6 |
Quản trị kinh doanh 2 |
4.5 |
|
| Quản trị kinh doanh quốc tế |
4.5 |
||
| Quản trị chất lượng |
4.5 |
||
| Môn tự chọn 2 (Chọn 1 trong 2 học phần:Đạo đức kinh doanh và văn hoá doanh nghiệpHành vi tổ chức) |
3 |
||
| Môn tự chọn 3 (Chọn 1 trong 2 học phần:Giao tiếp kinh doanhQuản trị rủi ro) |
3 |
||
| Quản trị công nghệ |
3 |
||
| Môn tự chọn 4 (Chọn 1 trong 2 học phần:Thị trường chứng khoánThương mại điện tử) |
4.5 |
||
| Tổng |
27 |
||
|
7 |
Quản trị văn phòng |
3 |
|
| Quản trị sản xuất và tác nghiệp 1 |
3 |
||
| Quản trị sản xuất và tác nghiệp 2 |
3 |
||
| Chiến lược kinh doanh và phát triển doanh nghiệp |
3 |
||
| Ứng dụng các phương pháp tối ưu |
3 |
||
| Môn tự chọn 5 (Chọn 1 trong 2 học phần:Nghệ thuật đàm phánHành vi khách hàng) |
3 |
||
| Môn tự chọn 6 (Chọn 1 trong 2 học phần:Phương pháp nghiên cứu kinh doanhTâm lý học trong quản lý kinh tế) |
3 |
||
| Quản trị dự án xây dựng |
3 |
||
| Tổng |
24 |
||
|
8 |
Chuyên đề thực tật tốt nghiệp |
4.5 |
|
| Khoá luận tốt nghiệp hoặc tích luỹ các học phần khác đủ 7 tín chỉ |
10.5 |
||
| Tổng |
15 |
||
| Tổng |
198 |

